nghệ thuật

Học thuật
Thân thiện
nghệ thuật

Một cô gái đang vẽ một bức tranh nghệ thuật trong phòng học.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hình thái ý thức xã hội đặc biệt: Một lĩnh vực hoạt động của con người nhằm phản ánh hiện thực biểu đạt tư tưởng, tình cảm thông qua các hình tượng sinh động, cụ thể tính thẩm mỹ cao.
    • Phương pháp, kỹ năng đạt đến trình độ điêu luyện, sáng tạo: Cách thức thực hiện một công việc nào đó một cách tinh tế, khéo léo hiệu quả.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa 1):
    • Hội họa âm nhạc những loại hình nghệ thuật quan trọng.
    • Tác phẩm điêu khắc đó giá trị nghệ thuật rất cao.
  • Danh từ (nghĩa 2):
    • Ông ấy nghệ thuật thuyết phục người khác rất tài tình.
    • Nghệ thuật lãnh đạo đòi hỏi sự khéo léo tầm nhìn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nghệ thuật vị nghệ thuật": quan điểm cho rằng nghệ thuật thuần túy phục vụ cho cái đẹp giá trị thẩm mỹ tự thân, không mục đích nào khác.
  • "nghệ thuật vị nhân sinh": quan điểm cho rằng nghệ thuật phải phục vụ cuộc sống, con người ý nghĩa xã hội.
  • "tác phẩm nghệ thuật": sản phẩm sáng tạo cụ thể trong lĩnh vực nghệ thuật, như một bức tranh, bản nhạc, vở kịch.
Biến thể từ liên quan
  • Nghệ sĩ (danh từ): người sáng tạo hoặc biểu diễn nghệ thuật.
  • Nghệ thuật tính (danh từ): tính chất, phẩm chất nghệ thuật trong một tác phẩm hay hoạt động.
  • Nghệ thuật học (danh từ): ngành khoa học nghiên cứu về nghệ thuật.
Từ đồng nghĩa
  • Nghệ (từ Hán Việt, dùng trong tổ hợp): như trong "nghệ sĩ", "công nghệ".
  • Mỹ thuật (danh từ): thường dùng để chỉ cụ thể nhóm ngành nghệ thuật liên quan đến thị giác như hội họa, điêu khắc.
Các cụm từ thông dụng
  • Nghệ thuật sống: kỹ năng, cách thức để một cuộc sống khéo léo, hài hòa ý nghĩa.
  • Nghệ thuật ứng xử: kỹ năng giao tiếp, cư xử một cách tinh tế, phù hợp.
  • Nghệ thuật quân sự: phương pháp, kỹ năng chỉ huy tiến hành chiến tranhtrình độ cao.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Nghệ thuật sự vĩnh cửu của khoảnh khắc": (ý nói nghệ thuật khả năng lưu giữ bất tử hóa một khoảnh khắc của đời sống).
  • " thực mới vực được đạo, *nghệ mới giữ được thuật"*: (nhấn mạnh nền tảng thực tế kỹ năng điêu luyện cơ sở để giữ vững phát huy phương pháp, phong cách).
nghệ thuật

Một cô gái đang vẽ một bức tranh nghệ thuật trong phòng học.

  1. d. 1 Hình thái ý thức xã hội đặc biệt, dùng hình tượng sinh động, cụ thể gợi cảm để phản ánh hiện thực truyền đạt tư tưởng, tình cảm. Nghệ thuật tạo hình. Xây dựng hình tượng nghệ thuật trong tác phẩm văn học. 2 Phương pháp, phương thức giàu tính sáng tạo. Nghệ thuật lãnh đạo.